Danh lục thành phần các loài thú Vườn Quốc gia Bạch Mã

Danh lục thành phần các loài thú Vườn Quốc gia Bạch Mã
 

Stt

Tên Khoa học

Tên Việt Nam

Hiện trạng

NĐ32/2006

Sách Đỏ

VN 2007

I

BỘ TÊ TÊ PHOLIDOTA    

(1)

Họ Tê tê Mannidea    

1

Trút Manis javanica Desmarest, 1822    

II

BỘ ĂN SÂU BỌ                 INSECTIVORA    

(2)

Họ chuột chù Soricidae    

2

Chuột chù Suncus murinus Lannaeus, 1766

 

 

3

Chuột chù đuôi đen Crocidura attenuata Milne - Edward, 1972

 

 

III

BỘ NHIỀU RĂNG SCANDENTA

 

 

(3)

Họ đồi Tupaiidae

 

 

4

Đồi Tuphaia glis Diard, 1820

 

 

5

Nhen Dendrogale murina Schlegel et Muller, 1845

 

 

IV

BỘ CÁNH DA DERMOPTERA

 

 

(4)

Họ Chồn dơi Cynocephalidea

 

 

6

Chồn dơi Cynocephalus variegatus (Audebert, 1799)

IB

EN

V

BỘ DƠI CHIROPTERA

 

 

(5)

Họ dơi quả Pteroptera

 

 

7

Dơi chó tai ngắn Cynopterus brachyotis Miiler, 1838

 

VU

8

Dơi chó ấn Cynopterus sphinx Vahl, 1797

 

 

9

Dơi cáo Macroglossua spelaeus Dobson, 1781

 

 

10

Dơi ăn mật hoa lớn Macroglosus sobrrinus Andersen, 1911

 

 

11

Dơi quả lưỡi dài Eonycteris spelaea Dobson, 1871

 

 

12

Dơi quả tai tròn Megaerops niphanea Xenbutra & Felten, 1983

 

 

13

Dơi ngựa nâu Rousttus leschenaulti Desmerest, 1820

 

 

14

Dơi ngựa Thái Lan Pteropus lynei Andersen, 1908

 

 

15

Dơi ngựa lớn Pteropus vampyrus Limmaeus, 1758

IIB

 

16

Dơi ngựa đuôi lợn Rousettus amplrxicandatus Geoffrou, 1810

 

 

17

Dơi quạ núi cao Sphaerias blanfordi Thomas 1891

 

 

(6)

Họ dơi bao đuôi Emballonuridae

 

 

18

Dơi bao đuôi nâu đen Taphozous melanopogon Temminck, 1841

 

 

19

Dơi bao đuôi đen Taphozous theobaldi Bosbon, 1872

 

 

(7)

Họ dơi ma Megadermatidae

 

 

20

Dơi ma Bắc Megaderma theobaldi DObson, 1872

 

 

21

Dơi ma Nam Megaderma spasma Linnaeus, 1758

 

 

(8)

Họ Dơi nếp mũi Hypposideridae

 

 

22

Dơi mũi ba lá Aselliscus stoliczkanus Dobson,1871

 

 

23

Dơi thuỳ không đuôi Coelops frithi Blyth,1848

 

 

24

Dơi mũi quạ Hipposideros armiger Hodgson,1835

 

 

25

Dơi nếp mũi hai mấu Hipposideros bicolor Temminck, 1834

 

 

26

Dơi mũi xám Hipposideros larvatus Horsfield, 1923

 

 

27

Dơi mũi xinh Hipposideros pomona Andersen,1918

 

 

28

Dơi mũi bé Hipposideros cineracens Blyth,1853

 

 

(9)

Họ Dơi lá mũi Rhinolophidae

 

 

29

Dơi lá đuôi Rhinolophus affinis Horsfield,1923

 

 

30

Dơi lá sa đen Rhinolophus borneensis Peters, 1861

 

 

31

Dơi lá nhỏ Rhinolophus lepidus Bylth, 1844

 

 

32

Dơi lá lớn Rhinolopus luctus Temminck, 1834

 

 

33

Dơi lá tai dài Rhinolophus macrotis Bylth,1844

 

 

34

Dơi lá quạt Rhinolophus paradoxolophus Bourret,1951

 

VU

35

Dơi lá pecxon Rhinolophus pearsonii Horsfieid,1851

 

 

36

Dơi lá muỗi Rhinolophos pusillus Temminck,1835

 

 

37

Dơi lá rút Rhinolophus rouxii Temminck, 1983

 

 

38

Dơi lá mũi nhỏ Rhinolophus stheno Andersen,1905

 

 

39

Dơi lá tôma Rhinolophus thomasi Andersen,1905

 

VU

(10)

Họ Dơi muỗi Vespertilionidae

 

 

40

Dơi I ô Ia io Thomas,1902

 

VU

41

Dơi mũi nhẵn Su đan Kevivoula flora Thomas, 1914

 

 

42

Dơi mũi nhẵn Kevivoula hardwickei Horsfield,1824

 

 

43

Dơi mũi nhẵn Java* Kevivoula papillosa Temminck,1840

 

 

44

Dơi mũi nhẵn đốm vàng Kevivolla picta Pallas,1767

 

 

45

Dơi cánh dài diềm lông Miniopteus magnater Sanborn,1931

 

 

46

Dơi cánh dài Miniopteus schreibersii Juhl,1819

 

 

47

Dơi mũi ống Murina huttoni Perters, 1872

 

 

48

Dơi mũi ống nhỏ Murina auratus Milne-Edwards, 1872

 

 

49

Dơi mũi tai tròn Murina cyclotis Dobson, 1872

 

 

50

Dơi mũi ống lông chân Murina tubinaris Scully, 1881

 

 

51

Dơi bụng nâu Myotis muricule Gray, 1846

 

 

52

Dơi tai sọ cao Myotis siligorensis Horsfield, 1855

 

LR

53

Dơi mặt lông Myotis annectans Dobson, 1871

 

 

54

Dơi muỗi mô lu ca Myotis ater Peter,1866

 

 

55

Dơi muỗi lớn Myotis chinensis Tomes, 1857

 

 

56

Dơi muỗi chân lớn Myotis daubentonii Kuhl, 1819

 

 

57

Dơi muỗi nhỏ Myotis horsfieldii Temminck, 1840

 

 

58

Dơi tai có ria Myotis mystacinus Kyhl, 1819

 

 

59

Dơi lông đen Pipistrellus tenuis Temminck, 1840

 

 

60

Dơi muỗi Java* Pipistrellus javanicus Gray, 1838

 

 

61

Dơi muỗi Nhật Bản Pipistrellus abramus Temminck, 1840

 

 

62

Dơi màng cánh nâu Pipistrellus ceylonicus Kelaart, 1852m

 

 

63

Dơi muỗi nâu Pipistrmellus coromandra Gray, 1838m

 

 

64

Dơi muỗi răng cửa khía Pipistrmellus pulveratus Peters, 1872

 

 

65

Dơi đốm hoa Scotophilus ornata Blyth, 1851

 

 

66

Dơi nghệ Scotophilus heathii Horsfield, 1831

 

 

67

Dơi nâu Scotophilus kuhlii Leach, 1921

 

 

68

Dơi muỗi cổ vàng Tylonycteris aureocollaris Rock & Storch, 1996

 

 

69

Dơi chân đệm thịt Tylonycteris pachypus Temminck, 1849

 

 

70

Dơi rô bút Tylonycteris robustula Thomas, 1915