Danh lục các loài Ếch nhái Bò sát

 Danh lục Ếch nhái Bò sát Vườn quốc gia Bạch Mã

Stt

Tên Khoa học

Tên Việt Nam

Sách Đỏ VN 2007

I

ANURA.

BỘ KHÔNG ĐUÔI

 

(1)

Pelobatidae.

Họ Cóc mắt

 

1

Megophrys longipes (Boulenger).

Cóc bùn

 

2

Megophrys major Boulenger

Cóc mắt lớn

 

3

Megophrys lateralis (Anderson, 1871)

Cóc mắt bên

 

(2)

Bufonidae.

Họ Cóc

 

4

Bufo melanostictus Shneider.

Cóc nhà

 

5

Bufo galeatus Gunther, 1864

Cóc rừng

VU

6

Ophryophryne microstoma Boulenger.

Cóc núi

 

(3)

Raniade.

Họ Ếch nhái

 

7

Rana rugulosa Wiegmann.

Ếch đồng

 

8

Rana livida (Blyth, 1855)

Ếch xanh

 

9

Rana erythraea (Schlegel, 1873)

Chàng xanh

 

10

Rana macrodactyla (Gunther, 1859)

Chàng hiu

 

11

Rana limnocharis Gravenhorst.

Ngóe

 

12

Rana andersoni Boulenger.

Chàng Anđecsơn

VU

13

Rana guentheri Boulenger.

Chẩu chàng

 

14

Rana guetheri Boulenger.

Ếch khăm muộn

 

15

Rana kuhlii Duméril et Bibron.

Ếch nhẽo

 

16

Rana kokchangae Smith.

Ếch cóc chang

 

17

Rana ricketti Boulenger.

Ếch ricket

 

18

Rana nigrovittata (Blyth)

Ếch suối

 

19

 Rana sp.

Ếch Vân Nam

 

20

Rana verrucospinosa Bourret.

Ếch gai sần

 

21

Rana nasica Boulenger.

Chàng mũi

 

22

Rana doriae (Boulenger, 1887)

Ếch Dori

 

(4)

Ranidae.

Họ ếch nhái

 

23

Occidozygza lima (Gravenhorst, 1829)

Cóc nước sần

 

24

Occidozyga leavis (Gunther, 1859)

Cóc nước nhẵn

 

25

Occidozyga martensii (Peters, 1867)

Cóc nước Macten

 

26

Amolops ricketti (Boulenger, 1899)

Ếch bám đá

 

27

Hoplobatrachus rugulosus (Weigmann, 1835)

Ếch đồng

 

28

Limnonectes kokchangae (Smith, 1922)

Ếch cốc chang

 

29

Limnonectes kuhlii (Tschudi, 1838)

Ếch nhẽo

 

30

Limnonectes limnochris (Boie, 1834)

Ngoé

 

31

Paa verrucospinosa (bourret, 1937)

Ếch gai sần

 

32

Polypedates leucomystax (Gravenhost, 1829)

Chẫu chàng mép trắng

 

(5)

Rhacophoridae.

Họ Ếch cây

 

33

Rhacophorus leucomystax  (Gravenhonrst)

Ếch cây mép trắng

 

34

Rhacophorus feea (Boulenger, 1893)

Ếch cây phê

EN

35

Philautus petersi (Boulenger).

Nhái cây Pi - tơ

 

36

Philautus banaensis Bourret.

Nhái cây Bana

 

(6)

Microhylidae.

Họ Nhái bầu

 

37

Microhyla pulchra (Hallowell, 1861)

Nhái bầu vân

 

38

Microhyla ornata (Dumeril and Bibron, 1841)

Nhái bầu hoa

 

39

Microhyla berdmorei (Blyth, 1855)

Nhái bầu becmơ

 

40

Kaloula pulchra pulchra

Ễnh ương thường

 

41

Kalophrynus interlineatus (Blyth, 1885)

Cóc đốm

 

42

Microhyla heymonsi (Vogt,1991)

Nhái bầu Hây mon

 

II

SQUAMATA.

BỘ CÓ VẢY

 

(7)

Gekkonidae.

Họ tắc kè

 

43

Cyrtodactylus condorensis (Smith, 1920)

Thạch sùng ngón Côn sơn

 

44

Hemidactylus frenatus Dumeril et Bibron, 1836

Thạch sùng đuôi sần

 

45

Hemidactylus garnotii Dumeril et Bibron, 1836

Thạch sùng đuôi dẹp

 

46

Hemiphyllodactylus chapaensis Bourret, 1937

Thạch sùng nửa lá sapa

 

47

Hemidactylus bowrringi (Gray)

Thạch sùng Baorin

 

(8)

Agamidae.

Họ Nhông

 

48

Acanthosaura capra Gunther.

Ô rô Capra

 

49

Acanthosaura lepidogaster (Cuvier).

Ô rô vẩy

 

50

Calotes fruhstorferi (Werner, 1904)

Nhông Phuctô

 

51

Calotes microlepis Boulenger, 1887

Nhông vảy nhỏ

 

52

Calotes versicolor (Daudin).

Nhông xanh

 

53

Draco maculatus (Gray).

Cắc kè bay đốm

 

54

Physignathus coccincinus (Cuvier, 1829)

Rồng đất

VU

(9)

Lacertidae

Họ thằn lằn chính thức

 

55

Takydromus hani Chou, Truong and Powels, 2001

Liu điu xanh

 

(10)

Scincidae.

Họ Thằn lằn bóng

 

56

Mabuya sp.

 

 

57

Mabuya longicaudata (Hallowell, 1856)

Thằn lằn bóng đuôi dài

 

58

Mabuya multifasciata (Kuhl, 1820)

Thằn lằn bóng hoa

 

59

Mabuya macularia (Blyth, 1853)

Thằn lằn bóng đốm

 

60

Saiphos tridigitum Bourret.

Thằn lằn Saipho ba ngón

 

61

Eumeces quadrilineatus (Byth, 1853)

Thằn lằn eme chỉ

 

62

Mabuya chapaensis (Bourret, 1937)

Thằn lằn bóng sapa

 

63

Riopa bowringii (Gunther, 1864)

Thằn lằn Rio baolin

 

64

Tropidophorus sinicus (Boettger, 1886)

Thằn lằn tai Trung quốc

 

(11)

Aniliidae.

Họ Rắn hai đầu

 

65

Cylindrophis rufus (Schlegel).

Rắn trùn cườm

 

(12)

Boidae

Họ Trăn

 

66

Python molurus (Linnaeus, 1758)

Trăn mốc (Trăn đất)

CR

(13)

Colubridae

Họ rắn nước

 

67

Boiga multimaculata (Boíe)

Rắn ráo đốm

 

68

Ahaetulla prasina (Reinhardt, 1827)

Rắn roi thường

 

69

Amphiesma stolata (Linnaeus, 1758)

Rắn sãi thường

 

70

Dendrelaphis pictus (Gmelin, 1789)

Rắn leo cây

 

71

Elaphe prasina (Blyth, 1854)

Rắn sọc xanh

VU

72

Oligodon eberhardti Pellegrin, 1910

Rắn khiếm ebehac

 

73

Opisthotropis lateralis Boulenger, 1903

Rắn trán bên

 

74

Enhydris plumbea (Boíe)

Rắn bồng sậy

 

75

Coelognathus radiata (Schlege,1837)

Rắn sọc dưa

VU

76

Oligodon cinereus (Gunther).

Rắn khiếm xám

 

77

Psammodynastes pulverulentus (Boíe)

Rắn hổ đất

 

78

Sibinophis chinesis (Gunther)

Rắn rồng Trung Quốc

 

79

Sibinophis collaris (Gray).

Rắn rồng cổ

 

80

Xenochrophis piscator (Schneider).

Rắn nước

 

81

Rhabdophis subminiatus (Schlegel).

Rắn học trò

 

82

Ptyas korros (Schneider, 1837)

Rắn ráo thường

EN

83

Dendrelaphis formotus (Schlegel).

Rắn roi

 

84

Amphiesma modesta (Gunther, 1875)

Rắn sãi trơn

 

85

Rhabdophis subminiatus (Schlegel, 1837).

Rắn hoa cỏ vàng

 

86

Cyclophiops multicinctus (Roux, 1907)

Rắn nhiều đai

 

(14)

Elapidae.

Họ Rắn hổ

 

87

Bungarus candidus (Linnaeus)

Rắn cạp nia

 

88

Bungarus fasciatus (Schneider, 1801)

Rắn cạp nong

EN

89

Naja  naja (Linnaeus, 1758)

Rắn hổ mang

EN

90

Trimeresurus albolabris Gray.

Rắn lục mép

 

91

Trimeresurus cornutus Smith.

Rắn lục sừng

 

92

Trimeresurus stejnegeri Schmidt.

Rắn lục đầu vồ

 

(15)

Viperidae

Họ Rắn lục

 

93

Trimeresurus mucrosquamatus (Cantor, 1839)

Rắn lục cườm

 

94

Trimeresurus popeorum (M. Smith,1937)

Rắn lục miền nam

 

III

TESTUDINATA.

BỘ RÙA

 

(16)

Trionichidae.

Họ Baba

 

95

Trionyx sinensis (Wiegmann).

Ba ba sông

 

96

Palea steindachneri (Siebenroch, 1906)

Ba ba gai

VU

(17)

Emydidae

Họ Rùa mốc

 

97

Cystoclemmys galbinifrons (Bourret).

Rùa hộp trán vàng

 

98

Cuora galbinifrons (Bourret, 1939)

Rùa hộp trán vàng

EN

(18)

Platysternidae

Họ Rùa đầu to

 

99

Platysternon megacephalum (Gray, 1831)

Rùa đầu to

EN